Hoạt động trong game
  • 09:00 - Phát giftcode
  • 15:00 - Phát giftcode
  • 20:00 - Thế lực chiến
  • 21:00 - Phát giftcode
  • 24:00 - Backup dữ liệu
  • Thú cưng (Nâng cấp PET)
    08-05-21

    Sau đây sẽ hướng dẫn các bạn cách sử dụng & nâng cấp pet

    – Trứng triệu hồi PET(Ngẫu nhiên).

    – Nhấn chuột phải để mở ngẫu nhiện các loại pet.

     – Bùa tiến hóa(PET).

    – Dùng để nâng cấp PET cách sử dụng như sau:

    • Nhấn chuột “trái vào lá bùa” di chuyển sang con thú cưng (PET) hiện tại bạn muốn nâng cấp thả vào con pet là có thể nâng cấp.
    • Thành công hay thất bại tăng dần theo cấp độ của PET

    Ảnh minh họa chi tiết mở pet & nâng pet:

    Thú nuôi (Pet) – (Long miêu):

    • Level: 0 – HP: 50 – MP: 25 – Né Tránh: 10
    • Level: 1 – HP: 100 – MP: 50 – Né Tránh: 15
    • Level: 2 – HP: 200 – MP: 100 – Né Tránh: 20
    • Level: 3 – HP: 300 – MP: 150 – Né Tránh: 25
    • Level: 4 – HP: 400 – MP: 200 – Né Tránh: 30
    • Level: 5 – HP: 500 – MP: 250 – Né Tránh: 35
    • Level: 6 – HP: 600 – MP: 300 – Né Tránh: 40
    • Level: 7 – HP: 700 – MP: 350 – Né Tránh: 45
    • Level: 8 – HP: 800 – MP: 400 – Né Tránh: 50
    • Level: 9 – HP: 900 – MP: 450 – Né Tránh: 55 – Khí công: 1
    • Level: 10 – HP: 1000 – MP: 500 Né Tránh: 60 – Khí công: 2

    Thú nuôi (Pet) (Truy phong báo):

    • Level: 0 || Tấn công: 3 || Chính xác: 3 || Né tránh: 3
    • Level: 1 || Tấn công: 6 || Chính xác: 6 || Né tránh: 6
    • Level: 2 || Tấn công: 12 || Chính xác: 12 || Né tránh: 12
    • Level: 3 || Tấn công: 18 || Chính xác: 18 || Né tránh: 18
    • Level: 4 || Tấn công: 24 || Chính xác: 24 || Né tránh: 24
    • Level: 5 || Tấn công: 30 || Chính xác: 30 || Né tránh: 30
    • Level: 6 || Tấn công: 36 || Chính xác: 36 || Né tránh: 36
    • Level: 7 || Tấn công: 42 || Chính xác: 42 || Né tránh: 42
    • Level: 8 || Tấn công: 48 || Chính xác: 48 || Né tránh: 48
    • Level: 9 || Tấn công: 54 || Chính xác: 54 || Né tránh: 54 || Khí công: 1
    • Level: 10 || Tấn công: 60 || Chính xác: 60 || Né tránh: 60 || Khí công: 2

    Thú nuôi (Pet) – (Thần điêu):

    • Level: 0 || HP: 15 || Phòng thủ: 2 || Xác xuất nhận tiền: 12
    • Level: 1 || HP: 25 || Phòng thủ: 4 || Xác xuất nhận tiền: 15
    • Level: 2 || HP: 50 || Phòng thủ: 8 || Xác xuất nhận tiền: 110
    • Level: 3 || HP: 100 || Phòng thủ: 12 || Xác xuất nhận tiền: 115
    • Level: 4 || HP: 150 || Phòng thủ: 16 || Xác xuất nhận tiền: 120
    • Level: 5 || HP: 200 || Phòng thủ: 20 || Xác xuất nhận tiền: 125
    • Level: 6 || HP: 250 || Phòng thủ: 24 || Xác xuất nhận tiền: 130
    • Level: 7 || HP: 300 || Phòng thủ: 28 || Xác xuất nhận tiền: 135
    • Level: 8 || HP: 350 || Phòng thủ: 32 || Xác xuất nhận tiền: 140
    • Level: 9 || HP: 450 || Phòng thủ: 36 || Xác xuất nhận tiền: 145 || May mắn: 1
    • Level: 10 || HP: 500 || Phòng thủ: 40 || Xác xuất nhận tiền: 150 || May mắn: 2

    Thú nuôi (Pet) (Phách thiên hổ):

    • Level: 0 || HP: 2 || Phòng thủ: 2 || Né tránh: 2
    • Level: 1 || HP: 5 || Phòng thủ: 5 || Né tránh: 5
    • Level: 2 || HP: 10 || Phòng thủ: 10 || Né tránh: 10
    • Level: 3 || HP: 15 || Phòng thủ: 15 || Né tránh: 15
    • Level: 4 || HP: 20 || Phòng thủ: 20 || Né tránh: 20
    • Level: 5 || HP: 25 || Phòng thủ: 25 || Né tránh: 25
    • Level: 6 || HP: 30 || Phòng thủ: 30 || Né tránh: 30
    • Level: 7 || HP: 35 || Phòng thủ: 35 || Né tránh: 35
    • Level: 8 || HP: 40 || Phòng thủ: 40 || Né tránh: 40
    • Level: 9 || HP: 45 || Phòng thủ: 45 || Né tránh: 45 || Khí công: 1
    • Level: 10 || HP: 50 || Phòng thủ: 50 || Né tránh: 50 || Khí công: 2

    Thú nuôi (Pet)(Lam lang):

    • Level: 0 || Bonus Exp: 1% || Phòng thủ: 4 || Né tránh: 3
    • Level: 1 || Bonus Exp: 2% || Phòng thủ: 8 || Né tránh: 6
    • Level: 2 || Bonus Exp: 4% || Phòng thủ: 16 || Né tránh: 12
    • Level: 3 || Bonus Exp: 6% || Phòng thủ: 24 || Né tránh: 18
    • Level: 4 || Bonus Exp: 8% || Phòng thủ: 32 || Né tránh: 24
    • Level: 5 || Bonus Exp: 10% || Phòng thủ: 40 || Né tránh: 30
    • Level: 6 || Bonus Exp: 12% || Phòng thủ: 48 || Né tránh: 36
    • Level: 7 || Bonus Exp: 14% || Phòng thủ: 56 || Né tránh: 42
    • Level: 8 || Bonus Exp: 16% || Phòng thủ: 64 || Né tránh: 48
    • Level: 9 || Bonus Exp: 18% || Phòng thủ: 72 || Né tránh: 54 || Khí công: 1
    • Level: 10 || Bonus Exp: 20% || Phòng thủ: 80 || Né tránh: 60 || Khí công: 2

    Thú nuôi (Pet) (Doberman):

    • Level: 0 || HP: 15 || Uy lực phòng thủ: 3 || Chính xác: 3
    • Level: 1 || HP: 25 || Uy lực phòng thủ: 6 || Chính xác: 6
    • Level: 2 || HP: 50 || Uy lực phòng thủ: 12 || Chính xác: 12
    • Level: 3 || HP: 75 || Uy lực phòng thủ: 18 || Chính xác: 18
    • Level: 4 || HP: 100 || Uy lực phòng thủ: 24 || Chính xác: 24
    • Level: 5 || HP: 125 || Uy lực phòng thủ: 30 || Chính xác: 30
    • Level: 6 || HP: 150 || Uy lực phòng thủ: 36 || Chính xác: 36
    • Level: 7 || HP: 175 || Uy lực phòng thủ: 42 || Chính xác: 42
    • Level: 8 || HP: 200 || Uy lực phòng thủ: 48 || Chính xác: 48
    • Level: 9 || HP: 225 || Uy lực phòng thủ: 54 || Chính xác: 54 || Khí công: 1
    • Level: 10 || HP: 250 || Uy lực phòng thủ: 60 || Chính xác: 60 || Khí công: 2

    Thú nuôi (Pet) (Chow Chow):

    • Level: 0 || MP: 15 || Công lực võ công: 1% || Né tránh: 3
    • Level: 1 || MP: 25 || Công lực võ công: 2% || Né tránh: 6
    • Level: 2 || MP: 50 || Công lực võ công: 4% || Né tránh: 12
    • Level: 3 || MP: 75 || Công lực võ công: 6% || Né tránh: 18
    • Level: 4 || MP: 100 || Công lực võ công: 8% || Né tránh: 24
    • Level: 5 || MP: 125 || Công lực võ công: 10% || Né tránh: 30
    • Level: 6 || MP: 150 || Công lực võ công: 12% || Né tránh: 36
    • Level: 7 || MP: 175 || Công lực võ công: 14% || Né tránh: 42
    • Level: 8 || MP: 200 || Công lực võ công: 16% || Né tránh: 48
    • Level: 9 || MP: 225 || Công lực võ công: 18% || Né tránh: 54 || Khí công: 1
    • Level: 10 || MP: 250 || Công lực võ công: 20% || Né tránh: 60 || Khí công: 2